soit

danh từ
  1. (Soit... soit...) hoặc là... hoặc là...
    • Soit l'un soit l'autre
      hoặc người (cái) này hoặc người (cái) kia
  2. (toán học) cho; thí dụ
    • Soit un triangle ABC
      cho một tam giác ABC
    • Soit 4 à multiplier par 3
      ví dụ 4 nhân với 3
  3. nghĩa là, tức là
    • Trois douzaines d'oeufs, soit trente-six oeufs
      ba trứng tức là ba mươi sáu trứng
    • soit que... soit que...
      hoặc là... hoặc là
    • soit que vous restiez, soit que vous partiez
      hoặc là anhhoặc là anh đi
phó từ
  1. được
    • Soit, pour te faire plaisir
      được, để anh được vui lòng
    • Soi, soie.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ chứa "soit"

soit
Pour le dessert, tu peux choisir soit une tarte aux pommes, soit une crème caramel.