sommeil

danh từ giống đực
  1. sự ngủ; giấc ngủ
    • Sommeil profond
      giấc ngủ say
  2. sự buồn ngủ
    • Avoir sommeil
      buồn ngủ
  3. (nghĩa bóng) sự ngưng trệ, sự tê liệt
    • Laisser une affaire en sommeil
      để một việc ngưng trệ lại
  4. sự ngủ đông (của thú vật)
    • maladie du sommeil
      bệnh ngủ
    • sommeil de plomb; sommeil de mort
      giấc ngủ say như chết
    • sommeil éternel
      xem xéternel
    • tomber de sommeil
      buồn ngủ ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống