soufré

Học thuật
Thân thiện
soufré

Le papillon soufré se pose sur une fleur jaune.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tẩm lưu huỳnh: Chỉ vật đó đã được xử lý, phủ hoặc ngâm tẩm với lưu huỳnh.
    • màu vàng lưu huỳnh: Chỉ một màu vàng đặc trưng, thườngvàng tươi hoặc vàng xanh nhạt, giống như màu của lưu huỳnh.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Allumettes soufrées. (Diêm tẩm lưu huỳnh.)
    • Papillon soufré. (Con bướm màu vàng lưu huỳnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "soufré" có thể được dùng trong văn chương hoặc mô tả khoa học để chỉ màu sắc đặc thù của một số loài động vật hoặc thực vật.
    • Une aile soufrée. (Một chiếc cánh màu vàng lưu huỳnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Soufre (danh từ giống đực): Lưu huỳnh.
  • Soufrer (ngoại động từ): Tẩm lưu huỳnh, xông lưu huỳnh.
    • Soufrer un tonneau. (Xông lưu huỳnh một cái thùng.)
Từ đồng nghĩa
  • Imprégné de soufre: Được tẩm lưu huỳnh.
  • Jaune soufre: Màu vàng lưu huỳnh.
Các cụm từ liên quan
  • Brimstone (trong tiếng Anh, đặc biệt trong tên các loài bướm): Một từ cổ chỉ lưu huỳnh, thường dùng trong tên gọi các loài bướm màu vàng tương tự.
    • Le Soufré cũngtên thông thường của một loài bướm thuộc họ Pieridae (Gonepteryx rhamni).
soufré

Le papillon soufré se pose sur une fleur jaune.

tính từ
  1. tẩm lưu huỳnh
    • Allumettes soufrées
      diêm tẩm lưu huỳnh
  2. () màu vàng lưu huỳnh
    • Papillon soufré
      bướm màu vàng lưu huỳnh