scab

/skæb/
danh từ
  1. vảy (ở vết thương, , ,)
  2. bệnh ghẻ ((thường) ở cừu)
  3. bệnh nấm vảy (ở cây)
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (từ lóng) người bần tiện
  5. kẻ phá cuộc đình công, công nhân không tham gia đình công; kẻ nhận làm thay chỗ công nhân đình công
nội động từ
  1. đóng vảy sắp khỏi (vết thương)
  2. phá hoại cuộc đình công, không tham gia đình công; nhận làm thay chỗ công nhân đình công

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "scab"

scab
A child carefully looks at a small scab on their knee.