scape

/skeip/
danh từ
  1. (thực vật học) cán hoa (ở những cây không thân)
  2. (động vật học) ống (lông chim)
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) sự trốn thoát, sự thoát khỏi
    • hairbreadth scape
      sự bị bắt hụt, sự suýt bị tai nạn
ngoại động từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) trốn thoát, thoát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

scape
A gardener carefully cuts the scape of a tulip after the bloom has faded.