pile

/pail/
danh từ
  1. cọc, cừ
  2. cột nhà sàn
ngoại động từ
  1. đóng cọc, đóng cừ (trên một miếng đất...)
danh từ
  1. chồng, đống
    • a pile of books
      một chồng sách
    • a pile of sand
      một đống cát
  2. giàn thiêu xác
  3. (thông tục) của cải chất đống, tài sản
    • to make a pile; to make one's pile
      hốt của, phất, làm giàu
  4. toà nhà đồ sộ, nhà khối đồ sộ
  5. (điện học) pin
  6. (vật ) phản ứng
    • atomic pile
      phản ứng nguyên tử
    • nuclear pile
      phản ứng hạt nhân
ngoại động từ
  1. (+ up, on) chất đống, chồng chất, xếp thành chồng, tích luỹ (của cải...)
  2. (quân sự) dựng (súng) chụm lại với nhau
    • to pile arms
      dựng súng chụm lại với nhau
  3. (+ with) chất đầy, chất chứa, để đầy
    • to pile a table with dishes
      để đầy đĩa trên bàn
  4. (hàng hải) va (tàu) vào đá ngần; làm cho (tàu) mắc cạn

Idioms

  • to pile it on
    cường điệu, làm quá đáng
  • to pile up (on the ageney)
    (thông tục) làm cho có vẻ đau đớn bi đát hơn
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) mặt trái đồng tiền; mặt sấp đồng tiền
    • cross or pile
      ngửa hay sấp
danh từ
  1. lông măng, lông mịn; len cừu
  2. tuyết (nhung, thảm, hàng len dệt)
danh từ
  1. (y học) dom
  2. (số nhiều) bệnh trĩ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

pile
A neat pile of books sits on the wooden desk.