stilt

/stilt/
danh từ
  1. cà kheo
  2. cột (nhà sàn, chuồng chim...)
  3. (động vật học) (như) stilt-bird

Idioms

  • on stilts
    khoa trương, kêu rỗng (văn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "stilt"

stilt
A child carefully walks on stilts across a grassy park.