spruce

/spru:s/
danh từ
  1. (thực vật học) cây vân sam
tính từ
  1. chải chuốt, diêm dúa, bảnh bao
ngoại động từ
  1. làm diêu dúa, làm bảo bao

Idioms

  • to spruce oneself up
    ăn mặc chải chuốt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

spruce
He spruces up his suit before the important meeting.