jaunty

/'dʤɔ:nti/
Học thuật
Thân thiện
jaunty

The man walked with a jaunty step down the street.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vui vẻ, hoạt bát, phấn chấn: Chỉ một vẻ ngoài hoặc thái độ tươi vui, tự tin đầy năng lượng.
    • Thong dong, nhẹ nhàng: Chỉ một cách di chuyển hoặc dáng vẻ thoải mái, không vội vã.
    • Diện, bảnh bao, thời trang: Chỉ cách ăn mặc gọn gàng, hợp thời trang phần tự tin.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He wore his hat at a jaunty angle. (Anh ấy đội chiếc của mìnhmột góc vui vẻ/bảnh bao.)
    • She walked with a jaunty step, full of confidence. ( ấy bước đi với bước chân phấn chấn/thong dong, tràn đầy tự tin.)
    • Despite the rain, he kept a jaunty attitude. (Bất chấp trời mưa, anh ấy vẫn giữ thái độ vui vẻ/lạc quan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in a jaunty manner": một cách vui vẻ, phấn khởi.
    • He whistled a tune in a jaunty manner. (Anh ấy huýt sáo một giai điệu một cách vui vẻ.)
  • "a jaunty air": một vẻ tự tin, vui tươi.
    • The little boat had a jaunty air as it sailed into the harbor. (Con thuyền nhỏ một vẻ tự tin, nhẹ nhàng khi cập bến.)
Biến thể từ gần giống
  • Jauntily (trạng từ): một cách vui vẻ, phấn chấn.
    • He tipped his hat jauntily. (Anh ấy chào một cách vui vẻ bằng cách chạm nhẹ vành .)
  • Jauntiness (danh từ): sự vui vẻ, sự phấn chấn.
    • The jauntiness of his walk was infectious. (Sự phấn chấn trong bước đi của anh ấy thật dễ lây.)
Từ đồng nghĩa
  • Cheerful: vui vẻ, tươi tỉnh.
  • Lively: sống động, hoạt bát.
  • Debonair: lịch lãm, phong độ.
  • Dapper: bảnh bao, ăn mặc gọn gàng.
Từ trái nghĩa
  • Gloomy: ảm đạm, u sầu.
  • Dowdy: ăn mặc luộm thuộm, lỗi thời.
  • Sedate: trầm tĩnh, điềm đạm.
jaunty

The man walked with a jaunty step down the street.

tính từ
  1. vui nhộn, vui vẻ; hoạt bát
  2. thong dong
  3. khoái chí; có vẻ tự mãn