worm

/wə:m/
Học thuật
Thân thiện
worm

A gardener gently places an earthworm back into the soil.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Giun, sâu: Một loài động vật không xương sống, thân mềm, thường hình dạng dài thon, sống trong đất hoặc ký sinh.
    • Đường ren (kỹ thuật): Rãnh xoắn ốc trên một chi tiết như đinh vít hoặc trong lòng ống.
    • (Nghĩa bóng) Kẻ đáng khinh, kẻ hèn mọn: Dùng để chỉ một người tính cách đê tiện, đáng khinh bỉ hoặc không giá trị.
    • (Máy tính) Sâu máy tính: Một loại phần mềm độc hại khả năng tự nhân bản lan truyền qua mạng.
  2. Động từ:

    • , luồn lách, chui vào: Di chuyển một cách khó khăn, uốn éo hoặc lén lút qua một không gian chật hẹp.
    • Mò mẫm, moi (thông tin): Lấy được thông tin một cách kiên nhẫn, khéo léo hoặc lén lút từ ai đó.
    • Tẩy giun: Cho uống thuốc để loại bỏ giun ký sinh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Earthworms are good for the soil. (Giun đất tốt cho đất.)
    • The worm on this screw is damaged. (Đường ren trên con vít này bị hỏng.)
    • He is a worm for betraying his friends. (Hắn một kẻ đê tiện đã phản bội bạn bè.)
    • A computer worm infected the network. (Một con sâu máy tính đã lây nhiễm vào mạng lưới.)
  • Động từ:

    • The soldier had to worm his way through the tunnel. (Người lính phải luồn lách qua đường hầm.)
    • She managed to worm the secret out of him. ( ấy đã moi được bí mật từ anh ta.)
    • We need to worm the dog regularly. (Chúng ta cần tẩy giun cho con chó thường xuyên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the worm has turned": Người yếu đuối/nhẫn nhịn cuối cùng cũng phản kháng.
    • He was always bullied, but the worm has turned and he fought back. (Anh ta luôn bị bắt nạt, nhưng cuối cùng đã chống trả lại.)
  • "the worm of conscience/remorse/doubt": Sự cắn rứt, day dứt của lương tâm hoặc nỗi nghi ngờ dai dẳng.
    • The worm of doubt began to eat away at her confidence. (Mối nghi ngờ bắt đầu gặm nhấm sự tự tin của ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Wormy (adj): giun/sâu; bị sâu mọt (gỗ); (nghĩa bóng) đê tiện.
    • The apple was wormy. (Quả táo bị sâu.)
  • Bookworm (n): Mọt sách (người rất thích đọc sách).
  • Tapeworm (n): Sán dây (một loại ký sinh trùng).
  • Glowworm (n): Đom đóm.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sinh vật): maggot (giòi), larva (ấu trùng).
  • Danh từ (nghĩa bóng): wretch (kẻ khốn khổ, đáng thương), scoundrel (tênlại).
  • Động từ (luồn lách): wriggle (ngọ nguậy), squirm (uốn éo), insinuate (len lỏi, ám chỉ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Worm into (something): Luồn lách, lẻn vào (một nơi hoặc tình huống) một cách lén lút.
    • He wormed into the exclusive club. (Hắn ta đã lẻn vào câu lạc bộ độc quyền.)
  • Worm out of (something): Tránh (một trách nhiệm) một cách gian xảo.
    • He always tries to worm out of doing the dishes. (Anh ta luôn cố tránh việc rửa bát.)
  • Worm (something) out of (someone): Mò mẫm, moi (thông tin) từ ai đó.
    • I finally wormed the truth out of her. (Cuối cùng tôi cũng moi được sự thật từ ấy.)
Thành ngữ liên quan
  • Even a worm will turn: Xem "the worm has turned" ở mục trên.
  • The early bird catches the worm: Chim đến sớm mới bắt được sâu (Nhập gia tùy tục/ Cơ hội thuộc về người chủ động).
worm

A gardener gently places an earthworm back into the soil.

danh từ
  1. (động vật học) giun; sâu, trùng
  2. (kỹ thuật) đường ren (của vít)
  3. (nghĩa bóng) người không đáng kể, người đáng khinh, đồ giun dế

Idioms

  • I am a worm today
    hôm nay tôi không được khoẻ
  • even a worm will turn
    con giun xéo lắm cũng quằn
  • the worm of conscience
    sự cắn rứt của lương tâm
nội động từ
  1. (nghĩa bóng) chui vào, luồn vào, lẻn vào
ngoại động từ
  1. tẩy giun sán cho
  2. bắt sâu, trừ sâu (ở luống rau...)
  3. vào; lần vào, chui vào, luồn qua ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to worm one's way through the bushes
      luồn qua các bụi rậm
    • to worm oneself into
      lần vào
    • to worm oneself into someone's favour
      khéo lấy lòng ai
  4. (kỹ thuật) ren (một vít)
  5. (nghĩa bóng) moi
    • to worm a secret out of someone
      moingười nào một điều bí mật