worm

/wə:m/
danh từ
  1. (động vật học) giun; sâu, trùng
  2. (kỹ thuật) đường ren (của vít)
  3. (nghĩa bóng) người không đáng kể, người đáng khinh, đồ giun dế

Idioms

  • I am a worm today
    hôm nay tôi không được khoẻ
  • even a worm will turn
    con giun xéo lắm cũng quằn
  • the worm of conscience
    sự cắn rứt của lương tâm
nội động từ
  1. (nghĩa bóng) chui vào, luồn vào, lẻn vào
ngoại động từ
  1. tẩy giun sán cho
  2. bắt sâu, trừ sâu (ở luống rau...)
  3. vào; lần vào, chui vào, luồn qua ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to worm one's way through the bushes
      luồn qua các bụi rậm
    • to worm oneself into
      lần vào
    • to worm oneself into someone's favour
      khéo lấy lòng ai
  4. (kỹ thuật) ren (một vít)
  5. (nghĩa bóng) moi
    • to worm a secret out of someone
      moingười nào một điều bí mật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

worm
A gardener gently places an earthworm back into the soil.