butt

/bʌt/
danh từ
  1. gốc (cây); gốc cuống (); báng (súng); đầu núm, đầu cán (roi, gậy...)
  2. mẩu thuốc lá (hút còn lại)
  3. mình giẹp (như cá bơn...)
  4. (như) butt-end
danh từ
  1. ((thường) số nhiều) tầm bắn
  2. trường bắn; bia bắn đất sau bia
  3. người làm trò cười; đích làm trò cười
    • to be the butt of the whole school
      trò chơi cho cả trường
danh từ
  1. cái húc, cái húc đầu
    • to come full butt against...
      húc đầu vào...
động từ
  1. húc vào; húc đầu vào
    • to butt a man in the stomach
      húc đầu vào bụng ai
  2. đâm vào, đâm sầm vào
    • to butt against a tree
      đâm sầm phải một cái cây

Idioms

  • to butt in
    (thông tục) xen vào; nói xen vào; can thiệp vào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "butt"

butt
A marksman aims at the target butt on the rifle range.