stum

/stʌm/
danh từ
  1. nước nho chưa lên men
ngoại động từ
  1. giữ không cho (nước quả) lên men; giữ không cho (rượu) tiếp tục lên men (khi đã đóng vào thùng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

stum
A winemaker checks the stum in a large wooden barrel.