stumble

/'stʌmbl/
danh từ
  1. sự vấp, sự sẩy chân, sự trượt chân
  2. sự nói vấp
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự lầm lỡ, sự sai lầm
nội động từ
  1. vấp, sẩy chân, trượt chân
    • to stumble along
      đi lúc lúc lại vấp
  2. nói vấp váp, nói lỡ
    • to stumble in a speech
      đọc vấp váp một bài diễn văn
  3. ngần ngại, lưỡng lực (trước một việc )
  4. tình cờ gặp
    • to stumble upon somebody
      tình cờ gặp ai
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lầm lỡ, sai lầm
ngoại động từ
  1. làm cho vấp, làm cho sấy chân, làm cho trượt chân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "stumble"

stumble
He stumbled over a tree root on the forest path.