hit

/hit/
danh từ
  1. đòn, đánh trúng (đấm, bắn, ném)
    • a clever hit
      một đòn hay
    • three hits and five misses
      ba đòn trúng năm đòn hụt
  2. việc thành công; việc đạt kết quả; việc may mắn
    • the new play is quite a hit
      bản kịch mới rất thành công
  3. ((thường) + at) lời chỉ trích cay độc, nhận xét gay gắt
    • that was a hit at me
      câu đó nhằm chỉ trích tôi đấy
ngoại động từ
  1. đánh, đấm trúng, bắn trúng, ném trúng
    • hit hard!; hit out!
      đánh mạnh vào
    • to hit someone on the head
      đánh trúng đầu ai
  2. va phải, vấp phải, va trúng
    • to hit one's head against (on) a door
      va đầu vào cửa
  3. (nghĩa bóng) chạm nọc, xúc phạm đến, làm tổn thương, làm đau khổ (về tình cảm...)
    • to be hard hit
      bị đòn nặng; bị đánh trúng; (nghĩa bóng) bị xúc phạm nặng nề; bị chạm nọc, bị đau khổ
  4. tìm ra, vớ được
    • to hit the right path
      tìm ra con đường đi đúng
  5. hợp với, đúng với
    • to hit someone's fance
      hợp với (đúng với) sở thích của ai
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đạt tới, đạt được, tới
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đắm, đam mê
    • to hit the bottle
      đam mê rượu chè
nội động từ
  1. (+ at) nhằm đánh
  2. (+ against, upon) vấp phải, va trúng
  3. (+ on, upon) tìm ra, vớ được
    • to hit upon a plan
      tìm ra một kế hoạch

Idioms

  • to hit off
    nhại đúng như hệt, lặp lại đúng như in
  • to hit below the belt
    (thể dục,thể thao) đánh bụng dưới, đánh sai luật (quyền Anh)
  • to hit it off with somebody
    đồng ý với ai, ăn ý với ai, tâm đầu ý hợp với ai
  • to hit it off together
    ăn ý với nhau, tâm đầu ý hợp với nhau
  • to hit it
  • to hit the [right] nail on the heald
    đoán trúng, nói đúng
  • to hit the bit spots
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (hàng không), (từ lóng) hạ cánh, đỗ xuống đất
  • to hit the silk
    (xem) silk
  • to hit the trail (pike, road, breeze)
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ra đi, lên đường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

hit
The batter swings and gets a solid hit into the outfield.