supercilious

/,sju:pə'siliəs/
Học thuật
Thân thiện
supercilious

The judge gave the witness a supercilious look over his glasses.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kiêu kỳ, khinh khỉnh: Thể hiện thái độ tự cho mình trên người khác, tỏ ra coi thường hoặc khinh miệt một cách lộ liễu. Thái độ này thường được biểu lộ qua nét mặt, giọng nói hoặc cử chỉ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She gave a supercilious smile when she saw my old-fashioned phone. ( ấy nở một nụ cười khinh khỉnh khi nhìn thấy chiếc điện thoại lỗi thời của tôi.)
    • His supercilious tone made everyone in the meeting uncomfortable. (Giọng điệu kiêu kỳ của anh ta khiến mọi người trong cuộc họp đều cảm thấy khó chịu.)
    • The supercilious waiter looked down on customers who didn't order expensive wine. (Người phục vụ kiêu kỳ tỏ ra coi thường những thực khách không gọi rượu đắt tiền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "supercilious attitude": thái độ kiêu ngạo, khinh người.
    • His supercilious attitude alienated his colleagues. (Thái độ kiêu ngạo của anh ta đã khiến các đồng nghiệp xa lánh.)
  • "supercilious disregard": sự coi thường một cách ngạo mạn.
    • The politician showed supercilious disregard for the concerns of ordinary citizens. (Chính trị gia đó thể hiện sự coi thường một cách ngạo mạn trước những lo ngại của người dân bình thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Superciliousness (danh từ): sự kiêu kỳ, thái độ khinh khỉnh.
    • Her superciliousness was evident in every word she spoke. (Sự kiêu kỳ của ấy thể hiện trong từng lời nói.)
Từ đồng nghĩa
  • Haughty: kiêu căng, ngạo mạn.
  • Disdainful: khinh thị, coi thường.
  • Snobbish: trưởng giả học làm sang, tính cách kẻ cả.
  • Contemptuous: đầy vẻ khinh miệt.
Từ trái nghĩa
  • Humble: khiêm tốn.
  • Modest: nhún nhường.
  • Respectful: tôn trọng.
supercilious

The judge gave the witness a supercilious look over his glasses.

tính từ
  1. kiêu kỳ, khinh khỉnh

Từ tương tự

Từ chứa "supercilious"

Từ có nhắc đến "supercilious"