snide

/snaid/
tính từ
  1. (từ lóng) giả, giả mạo
  2. láu cá; ác ý
    • a snide remark
      một nhận xét ác ý
danh từ
  1. (từ lóng) bạc đồng giả
  2. đồ nữ trang giả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "snide"

snide
He made a snide remark about her new haircut.