suspicious

/səs'piʃəs/
tính từ
  1. đáng ngờ, khả nghi; ám muội, mập mờ (thái độ...)
    • under suspicious circumstances
      trong những điều kiện đáng ngờ
  2. đa nghi, hay nghi ngờ, hay ngờ vực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "suspicious"

Từ có nhắc đến "suspicious"

suspicious
The neighbor gave a suspicious look to the stranger walking slowly past the house.