suspect

/'sʌspekt/
tính từ
  1. đáng ngờ, khả nghi; bị tình nghi
danh từ
  1. người khả nghi; người bị tình nghi
ngoại động từ
  1. nghi, ngờ, nghi ngờ, hoài nghi
    • to suspect danger
      ngờ nguy hiểm
    • to suspect somebody of a crime
      nghi người nào phạm tội
    • to suspect the authenticity of the evidence
      hoài nghi tính xác thực của chứng cớ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "suspect"

Từ có nhắc đến "suspect"

suspect
The detective found the suspect's alibi unconvincing.