sói

  1. 1 dt Chó sói nói tắt: Đuổi hùm cửa trước rước sói cửa sau (Trg-chinh).
  2. 2 dt (thực) Loài cây nhỏ hoa gồm những nhánh nhỏ trên những hột khi chín thì trắng như hạt gạo nếp, mùi thơm ngát: Hoa hoè hoa sói (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sói
Một con sói đứng trên đỉnh đồi và ngước nhìn lên mặt trăng.