sề

  1. 1 d. Đồ đan mắt thưa, nan thô, rộng, to hơn rổ, dùng đựng bèo, khoai, v.v. Gánh đôi sề khoai. Rổ sề (rổ to chắc).
  2. 2 t. 1 (Lợn cái) đã đẻ nhiều lứa. Lợn sề*. Nái sề*. 2 (thgt.). (Đàn bà) đã sinh đẻ nhiều lần, thân thể không còn gọn gàng. Mẹ sề. Gái sề.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sề"

sề
Một người nông dân gánh đôi sề khoai từ ruộng về.