1. douzaine.
    • Một bút chì
      une douzaine de crayons.
  2. (mil.) officiers supérieurs.
  3. (văn chương arch.) (particule interrogative ; ne se traduisant pas).
    • Chồng con đâu tá , tính danh ?
      (Nguyễn Du) où sont votre mari et vos enfants et quel est votre nom?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tá
Một tá bút chì màu được xếp gọn gàng trong hộp.