tacher

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm bẩn, làm : Hành động khiến một bề mặt hoặc vật đó vết bẩn, mất đi sự sạch sẽ.
    • (Nghĩa bóng; từ ) Làm ô danh, làm xấu đi: Hành động làm tổn hại đến danh tiếng hoặc phẩm giá của ai đó hoặc điều đó.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il a taché sa chemise avec du café. (Anh ấy đã làm bẩn áo sơ mi của mình bằng phê.)
    • Cette rumeur a taché sa réputation. (Lời đồn đó đã làm ô danh tiếng của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tacher de": (cấu trúc , ít dùng) cố gắng, gắng sức làm gì đó.
    • Tachez de finir à l'heure. (Hãy cố gắng hoàn thành đúng giờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tache (danh từ): Vết bẩn, vết .

    • Il y a une tache d'encre sur le document. (Có một vết mực trên tài liệu.)
  • Taché (tính từ): Bị bẩn, vết.

    • Un vêtement taché. (Một bộ quần áo bị bẩn.)
Từ đồng nghĩa
  • Souiller: Làm bẩn, làm ô uế (thường trang trọng hơn).
  • Salir: Làm bẩn (nghĩa đen nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
  • Nettoyer: Làm sạch.
  • Blanchir: Tẩy trắng, gột rửa (danh tiếng).
ngoại động từ
  1. làm bẩn
    • Tacher son habit
      làm bẩn áo
  2. (nghĩa bóng; từ , nghĩa ) làm ô làm xấu
    • Tacher sa réputation
      làm ô danh