toucher

/'tʌtʃə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Sờ, , rờ: Dùng tay để cảm nhận hoặc tiếp xúc với một vật.
    • Chạm, đụng: Tiếp xúc về mặt vật lý, không còn khoảng cách.
    • Sát, sát tới: Ở rất gần, gần như không còn khoảng cách.
    • Trúng: Đánh hoặc bắn trúng mục tiêu.
    • Lĩnh (tiền): Nhận tiền (lương, trợ cấp, khoản thanh toán).
    • Tiếp xúc (với người): Gặp gỡ, trao đổi với ai đó.
    • Liên quan, ảnh hưởng đến: sự liên hệ hoặc tác động.
    • Làm xúc động, làm động lòng: Gây ra cảm xúc mạnh mẽ (thườngthương cảm).
  2. Nội động từ (thường đi với giới từ à):

    • Sờ vào, vào: Hành động đưa tay chạm vào vật .
    • Chạm tới, sát tới: Tiếp giáp hoặcvị trí rất gần.
    • Gần đến, sắp tới: Ám chỉ một thời điểm hoặc trạng thái sắp xảy ra.
    • Đụng đến, can thiệp vào: Sử dụng, thay đổi hoặc bàn về một điều đó.
  3. Danh từ giống đực:

    • Xúc giác, cảm giác khi sờ: Khả năng hoặc cảm nhận khi dùng tay chạm vào.
    • Lối chơi (đàn), lối bấm (phím): Cách thức dùng ngón tay khi chơi nhạc cụ.
    • Sự thăm khám (y học): Thủ thuật khám bệnh bằng tay.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il est interdit de toucher les œuvres d'art. (Cấm sờ vào các tác phẩm nghệ thuật.)
    • Ses pieds touchent enfin le sol. (Cuối cùng chân anh ấy cũng chạm đất.)
    • Le basketteur a touché le panier. (Cầu thủ bóng rổ đã chạm vào rổ.)
    • Elle touche son salaire à la fin du mois. ( ấy lĩnh lương vào cuối tháng.)
    • Cette décision ne me touche pas personnellement. (Quyết định này không liên quan đến cá nhân tôi.)
    • Son histoire m'a profondément touché. (Câu chuyện của anh ấy đã làm tôi xúc động sâu sắc.)
  • Nội động từ (toucher à):

    • Ne touche pas à ce plat, il est très chaud ! (Đừng sờ vào món ăn đó, rất nóng!)
    • Notre jardin touche à la forêt. (Khu vườn của chúng tôi sát tới khu rừng.)
    • Le projet touche à sa fin. (Dự án sắp kết thúc.)
    • Je ne veux pas toucher à mes économies. (Tôi không muốn đụng đến số tiền tiết kiệm của mình.)
  • Danh từ:

    • Le toucher de cette étoffe est très agréable. (Cảm giác sờ vào chất vải này rất dễ chịu.)
    • Ce pianiste a un toucher délicat. (Nghệ sĩ dương cầm này lối chơi tinh tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • toucher du doigt: Hiểu , nhận thức rõ ràng (nghĩa bóng).
    • Il a enfin touché du doigt la réalité du problème. (Cuối cùng anh ta cũng hiểu thực tế của vấn đề.)
  • toucher la corde sensible: Chạm vào điểm yếu, chạm vào nỗi đau (của ai đó).
    • Ton commentaire a touché la corde sensible. (Lời bình luận của cậu đã chạm vào nỗi đau.)
  • toucher sa fin: Sắp chết, sắp kết thúc.
    • Le vieil arbre touche sa fin. (Cây cổ thụ sắp chết.)
  • ne pas toucher terre: Chạy rất nhanh; (nghĩa bóng) vui mừng, phấn khích tột độ.
    • Il était si heureux qu'il ne touchait pas terre. (Anh ấy hạnh phúc đến mức như bay trên mây.)
  • n'avoir l'air de rien / de ne pas y toucher: Tỏ ra vô tội, tỏ ra ngây thơ (trong khi thực ra không phải).
    • Il a l'air de ne pas y toucher, mais c'est lui le responsable. (Anh ta tỏ ra vô tội, nhưng chính anh tangười chịu trách nhiệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Touchant (adj): Cảm động, gây xúc động.
    • Un film touchant. (Một bộ phim cảm động.)
  • Touche (nf): (Nghĩa gốc) chạm, nét vẽ; (trên nhạc cụ) Phím đàn; (nghĩa bóng) Nét, vẻ, điểm đặc trưng.
    • Ajouter une touche de couleur. (Thêm một nét màu.)
  • Tactile (adj): Thuộc về xúc giác.
    • Un écran tactile. (Màn hình cảm ứng.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngoại động từ:
    • Effleurer: Lướt nhẹ, chạm nhẹ.
    • Palper: Sờ nắn (thường để khám).
    • Concerner: Liên quan đến.
    • Émouvoir: Làm cảm động.
  • Nội động từ ():
    • Approcher (de): Tiến gần đến.
    • Frôler: Suýt chạm, suýt xảy ra.
    • Manger sur: Xâm phạm, lấn vào.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • toucher à: (Đã giải thích chi tiếttrên với tư cáchnội động từ).
  • y toucher: Đụng đến điều đó/việc đó (thường dùng với phủ định).
    • Ne touche pas y ! (Đừng đụng đến !)
Thành ngữ liên quan
  • Toucher le fond: Chạm đáy, ở trong tình trạng tồi tệ nhất (nghĩa bóng).
    • Après cet échec, il a touché le fond. (Sau thất bại đó, anh ta đã chạm đáy.)
  • Toucher le jackpot: Trúng số độc đắc, đạt được thành công lớn bất ngờ.
    • Avec cette invention, il a touché le jackpot. (Với phát minh này, anh ta đã trúng số độc đắc.)
  • Toucher sa bille (dans un domaine): Rất giỏi, rất sành sỏi (trong một lĩnh vực nào đó).
    • Il touche sa bille en informatique. (Anh ấy rất sành về tin học.)
ngoại động từ
  1. sờ mó, rờ
    • Toucher la main de quelqu'un
      sờ tay ai
  2. chạm đụng
    • Toucher le sol
      chạm đất
    • Les ancres ne touchent pas le fond
      neo không đụng đáy
  3. sát, sát tới
    • Ma maison touche la sienne
      nhà tôi sát nhà anh ấy
    • Navire qui a touché le port
      tàu đã sát tới cảng
  4. trúng
    • Tireur qui a touché la cible
      người bắn đã trúng bia
  5. thử (vàng)
  6. lĩnh
    • Toucher un mandat
      lĩnh một ngân phiếu
  7. tiếp xúc
    • Il a pu toucher le ministre
      anh ấy có thể tiếp xúc với ông bộ trưởng
  8. quan hệ đến, liên quan đến
    • Cela ne me touche pas
      điều đó không liên quan đến tôi
  9. làm cho xúc động, làm cho động lòng
    • Ces paroles l'ont touchée vivement
      những lời ấy làm cho ta xúc động mạnh
  10. (y học) thăm âm đạo
    • Toucher une femme enceinte
      thăm âm đạo một phụ nữ có chửa
    • ne pas laisser toucher terre à quelqu'un
      đốc thúc ai
    • ne pas toucher terre
      chạy nhanh; múa dẻo
    • ne toucher ni de près ni de loin
      không liên quan
    • toucher de la main
      sắp nắm được; sắp với tới
    • toucher de près
      quan hệ mật thiết với
    • toucher deux mots de
      (thân mật) nói qua loa về
    • toucher du doigt
      xem doigt
    • toucher la corde sensible
      xem corde
    • toucher la main à quelqu'un
      bắt tay tỏ tình thân thiện với ai; bắt tay tỏ sự đồng ý với ai
    • toucher les boeufs
      thúc đi lên
nội động từ
  1. sờ vào, vào
    • Cet enfant touche à tout
      đứa bé này cái gì cũng vào
  2. chạm tới
    • Sa tête touche au plafond
      đầu chạm tới trần
  3. sát tới
    • Jardin qui touche au mur
      vườn sát tới tường
  4. gần đến lúc
    • Toucher à la vieillesse
      gần đến tuổi già
  5. sắp tới, sắp vào đến
    • Navire qui touche au port
      tàu sắp vào đến cảng
  6. đụng đến, đụng tới
    • Je ne veux pas toucher à cet argent
      tôi không muốn đụng đến số tiền đó
    • Cela touche à l'honneur
      điều đó đụng tới danh dự
    • Toucher à un sujet ardu
      đụng đến một vấn đề gay go
    • Les ouvriers n'ont pas touché à ce coin de la maison
      công nhân chưa đụng tới góc nhà này
  7. (âm nhạc, từ , nghĩa ) chơi (đàn)
    • Toucher de la guitare
      chơi đàn ghita
    • avoir l'air de ne pas y toucher
      ra vẻ thờ ơ, ra vẻ ngây ngô
    • toucher à sa fin
      sắp xong, sắp kết thúc
    • toucher de près à
      gần như
    • Prudence exagérée touche de près à la lâcheté
      sự thận trọng quá mức gần nhưhèn nhát
danh từ giống đực
  1. sự sờ mó, xúc giác
  2. cảm giác sờ tay
    • Cela a le toucher de la soie
      cái đó sờ vào cảm giác như là lụa
  3. lối chơi đàn, lối bấm phím
    • Un toucher léger
      lối bấm phím nhẹ nhàng
  4. (y học) sự thăm (bằng tay)
    • Toucher rectal
      sự thăm ruột thằng