mồng

  1. (used on front of dates of a lunnar month's firt ten days) -st, -nd, -rd,
  2. th
    • Mồng một
      The first
    • Mồng hai
      The second
    • Mồng ba
      The third
    • Mồng mười tháng giêng
      The tenth of the first lunar month.
  3. (địa phương) như mào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mồng
Mồng một Tết, gia đình quây quần bên mâm cơm.