scourge

/skə:dʤ/
danh từ
  1. người (vật) trừng phạt, người phê bình nghiêm khắc
  2. thiên tai, tai hoạ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • the scourge of war
      tai hoạ chiến tranh
    • the white scourge
      bệnh ho lao
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) cái roi
ngoại động từ
  1. trừng phạt; áp bức, làm khổ, quấy rầy
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) đánh bằng roi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "scourge"

Từ có nhắc đến "scourge"

scourge
The scourge of the plague devastated the medieval town.