thème

danh từ giống đực
  1. chủ đề; đề tài
    • Thème d'un discours
      chủ đề một bài diễn văn
    • Thème et variations
      (âm nhạc) chủ đề biến tấu
  2. bài dịch ngược
  3. (ngôn ngữ học) chủ tố
    • un fort en thème
      (nghĩa xấu) cậu bé chỉ biết học gạo; người chỉ có kiến thức sách vở

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thème
Le professeur écrit le thème du cours au tableau.