thẹn

  1. đgt. 1. Cảm thấy mình bối rối, mất tự nhiên khi tiếp xúc với đông người, người khác giới hay xa lạ: tính hay thẹn, không dám hát trước đông người. 2. Cảm thấy xấu hổ làm điều không nên hoặc không xứng đáng: thẹn với lương tâm quyết xứng đáng, không thẹn với tổ tiên.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thẹn
Cô bé cảm thấy thẹn khi được mọi người khen ngợi.