throng

/θrɔɳ/
danh từ
  1. đám đông
ngoại động từ
  1. xúm đông, xúm quanh; làm chật ních
    • thronged withn people
      đông người xúm quanh, chật ních những người
nội động từ
  1. tụ họp thật đông, xúm lại, kéo đến chật ních

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "throng"

throng
A throng of people waited outside the concert hall.