throng
/θrɔɳ/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đám đông, đoàn người tụ tập đông đúc: Một nhóm người rất lớn tập trung lại với nhau, thường ở một nơi công cộng.
- Động từ:
- Tụ tập thành đám đông, kéo đến chật ních: Hành động của một nhóm lớn người di chuyển đến hoặc tập trung tại một địa điểm, làm cho nơi đó trở nên rất đông đúc.
- Làm đông nghẹt, làm chật ních: (Dùng ở dạng bị động) Trạng thái một nơi nào đó bị lấp đầy bởi một đám đông.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- A throng of fans waited outside the stadium. (Một đám đông người hâm mộ chờ đợi bên ngoài sân vận động.)
- He disappeared into the throng. (Anh ta biến mất vào trong đám đông.)
- Động từ:
- People thronged to see the parade. (Mọi người kéo đến xem cuộc diễu hành.)
- The market was thronged with shoppers. (Chợ chật ních những người mua sắm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to throng around someone/something": Xúm đông, vây quanh ai đó/cái gì đó.
- Reporters thronged around the celebrity. (Các phóng viên xúm đông vây quanh người nổi tiếng.)
- "to be thronged": Ở trong tình trạng đông nghẹt người.
- The streets were thronged during the festival. (Các con phố đông nghẹt người trong suốt lễ hội.)
Biến thể và từ gần giống
- Thronging (adj): (Dùng để mô tả) đang di chuyển thành đám đông.
- The thronging masses filled the square. (Đoàn người đông đúc lấp đầy quảng trường.)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Crowd (đám đông), multitude (vô số người), horde (đoàn người đông đảo).
- Động từ: Crowd (tụ tập đông), flock (kéo đến đông), swarm (kéo đến như ong).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ này không có phrasal verbs phổ biến)
Thành ngữ liên quan
(Từ này không có thành ngữ phổ biến)
ngoại động từ
- xúm đông, xúm quanh; làm chật ních
- thronged withn peopleđông người xúm quanh, chật ních những người
nội động từ
- tụ họp thật đông, xúm lại, kéo đến chật ních