trunk

/trʌɳk/
danh từ
  1. thân (cây, cột, người, thú)
  2. hòm, rương; va li
  3. (như) trunk-line
  4. vòi (voi)
  5. (ngành mỏ) thùng rửa quặng
  6. (số nhiều) (như) trunk hose
ngoại động từ
  1. rửa (quặng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

trunk
He packed the picnic supplies into the trunk of the car.