thặng

Học thuật
Thân thiện
thặng

Số tiền nộp thặng ba mươi đồng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thừa ra, ra: "Thặng" dùng để chỉ phần vượt quá mức quy định hoặc mức cần thiết, phần còn lại sau khi đã đáp ứng đủ yêu cầu.
    • số dư: Trong kinh tế hoặc toán học, "thặng" chỉ trạng thái số lượng lớn hơn số lượng đã định.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Số tiền nộp thặng ba mươi đồng. (Số tiền nộp ra ba mươi đồng.)
    • Sau khi cân, bao gạo này thặng nửa . (Sau khi cân, bao gạo này ra nửa .)
    • Kiểm kê cuối năm cho thấy hàng hóa thặng một lượng nhỏ. (Kiểm kê cuối năm cho thấy hàng hóa còn một lượng nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thặng dư": (danh từ) phần ra, thường dùng trong kinh tế.
    • Ngân sách nhà nước năm nay thặng dư. (Ngân sách nhà nước năm nay phần ra.)
  • "Số thặng": (danh từ) số lượng ra.
    • Hãy kiểm tra lại số thặng sau mỗi lần xuất kho. (Hãy kiểm tra lại số lượng ra sau mỗi lần xuất kho.)
Biến thể từ gần giống
  • Thặng dư (n): phần ra, số dư.
    • Thặng dư ngân sách mục tiêu của nhiều quốc gia. (Số dư ngân sách mục tiêu của nhiều quốc gia.)
  • thừa (tính từ/động từ): nhiều hơn mức cần thiết.
    • Nguồn cung hàng hóa hiện nay đang thừa. (Nguồn cung hàng hóa hiện nay đang nhiều hơn mức cần thiết.)
Từ đồng nghĩa
  • : còn thừa lại, vượt quá mức.
  • Thừa: nhiều hơn số lượng cần dùng.
  • Vượt: vượt quá một giới hạn nào đó.
Từ trái nghĩa
  • Thiếu: không đủ, ít hơn mức cần thiết.
  • Hụt: thiếu hụt so với dự tính.
  • Âm: nhỏ hơn không, thường dùng trong toán học tài chính ( dụ: số dư âm).
thặng

Số tiền nộp thặng ba mươi đồng.

  1. t. Thừa ra: Số tiền nộp thặng ba mươi đồng.