thẻ

Học thuật
Thân thiện
thẻ

Người đọc sử dụng thẻ để mượn sách ở thư viện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mảnh vật liệu dẹp, mỏng (như tre, gỗ, giấy) dùng để ghi chép, đánh dấu hoặc ghi nhận: Vật dụng hình dáng mỏng, phẳng, thường dùng trong các nghi thức, để ghi chú hoặc làm dấu hiệu nhận biết.
    • Giấy hoặc vật liệu nhỏ gọn chứng nhận một tư cách, quyền lợi hoặc thông tin cá nhân: Một loại giấy tờ kích thước nhỏ, thường chứa thông tin để xác định danh tính, quyền hạn hoặc tư cách thành viên.
    • (Dùng hạn chế) Vật nhỏ, dẹp mỏng hình dáng tương tự: Chỉ những vật thể hình dáng mỏng, dẹp giống như một chiếc thẻ truyền thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa 1):

    • Các nhà khảo cổ tìm thấy nhiều thẻ tre ghi chép sử sách.
    • Người dân cắm thẻ để đánh dấu ranh giới thửa ruộng của mình.
  • Danh từ (nghĩa 2):

    • Muốn mượn sách, bạn cần xuất trình thẻ thư viện.
    • Mọi công dân đủ điều kiện đều được cấp thẻ cử tri.
  • Danh từ (nghĩa 3):

    • Món sườn nướng được chặt thành từng thẻ vừa ăn.
    • thắp một thẻ hương lên bàn thờ tổ tiên.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xin thẻ": Hành động rút thẻ (thường thẻ tre, thẻ gỗ) tại đền, chùa để bói toán, cầu xin điềm lành dữ.

    • Du khách thường vào đền xin thẻ để cầu mong bình an.
  • "thẻ bài": (Từ ) Vật dụng bằng ngà, gỗ quý khắc chữ, dùng như một loại ấn tín hoặc giấy tờ tùy thân của quan lại ngày xưa.

    • Viên quan xuất trình thẻ bài để nhận diện.
Biến thể từ liên quan
  • Thẻ tre (danh từ): Thẻ làm bằng tre, dùng phổ biến thời xưa để viết chữ.
  • Thẻ hương (danh từ): Nén hương hình dáng dẹp mỏng.
  • Thẻ nhựa (danh từ): Thẻ làm bằng chất liệu nhựa, phổ biến hiện nay (như thẻ ngân hàng, thẻ thành viên).
  • Thẻ tín dụng (danh từ): Loại thẻ nhựa cho phép thanh toán hoặc vay tín dụng. .
  • Thẻ căn cước (danh từ): (Từ ) Giấy tờ tùy thân, nay thường gọi là Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
Từ đồng nghĩa
  • Thẻ bài (nghĩa 1, 2 - trong một số ngữ cảnh cụ thể): Vật dụng nhỏ, dẹp dùng làm dấu hiệu hoặc chứng nhận.
  • Phiếu (nghĩa 2 - trong một số ngữ cảnh): Mảnh giấy nhỏ ghi thông tin, chứng nhận ( dụ: phiếu bầu, phiếu khảo sát).
  • Card (từ mượn tiếng Anh, nghĩa 2): Thẻ, đặc biệt dùng trong các ngữ cảnh hiện đại như thẻ ngân hàng, danh thiếp.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Cắm thẻ nhận ruộng: Hành động dùng thẻ tre, gỗ để đánh dấu việc nhận hoặc phân chia ruộng đất. Ngày nay có thể dùng với nghĩa bóng chỉ việc đánh dấu, xác nhận quyền sở hữu hoặc quyền lợi.
    • Hội đồng làng tiến hành cắm thẻ nhận ruộng cho các hộ gia đình.
  • Quẻ thẻ: Chỉ chung các vật dụng (thường bằng tre, gỗ) dùng trong việc bói toán, xin keo.
    • Ông thầy bói dùng quẻ thẻ để gieo quẻ.
thẻ

Người đọc sử dụng thẻ để mượn sách ở thư viện.

  1. d. 1 Mảnh tre, gỗ... dẹp mỏng, dùng để ghi nhận hay đánh dấu điều . Người xưa chưa biết dùng giấy, viết trên thẻ tre. Cắm thẻ nhận ruộng. Vào đền xin thẻ (quẻ thẻ để bói điều lành dữ). 2 Giấy chứng nhận một tư cách nào đó, thường dạng nhỏ, gọn. Thẻ nhà báo. Thẻ đọc sáchthư viện. Thẻ cử tri. 3 (kết hợp hạn chế). Vật nhỏ hình dẹp mỏng như cái thẻ tre. Thẻ hương. Thẻ mạ. Thẻ xương sườn. Đường thẻ.