thể
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Trạng thái tồn tại của vật chất: Chỉ hình thái, dạng tồn tại cụ thể của một chất, thường trong các trạng thái rắn, lỏng, khí.
- Hình thức, kiểu loại: Chỉ một hình thức, loại hình cụ thể trong văn học, nghệ thuật, ngôn ngữ hay các hệ thống quy tắc.
- Khía cạnh, phương diện: Chỉ một mặt, một góc độ để xem xét sự vật, hiện tượng.
- Thân thể, cơ thể: (Trong một số ngữ cảnh) Chỉ toàn bộ thân xác con người hoặc sinh vật.
Động từ:
- "Thể" (dạng rút gọn của "thể tất"): Tha thứ, bỏ qua, chiếu cố vì một lý do nào đó.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Nước đóng băng chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.
- Thơ Đường luật là một thể thơ có quy tắc chặt chẽ.
- Xét trên thể chính trị, hai quốc gia có nhiều điểm tương đồng.
- Giữ gìn thân thể khỏe mạnh là điều quan trọng.
Động từ:
- Tôi đến muộn vì tắc đường, mong mọi người thể cho.
Các cách sử dụng nâng cao
"Được thể": Nhân có cơ hội thuận lợi, được dịp.
- Thấy anh ấy vắng nhà, nó được thể nghịch ngợm cả buổi.
"Chẳng... cũng thể...": Dùng để nhấn mạnh bản chất, danh nghĩa cố hữu dù thiếu một thuộc tính nào đó.
- Chẳng giàu cũng thể nhà sang. (Dù không giàu nhưng vẫn mang danh/phong cách của một gia đình sang trọng).
"Thể theo": Theo như, xét theo, chiếu theo (một đề nghị, yêu cầu).
- Thể theo nguyện vọng của nhân dân, chính sách mới được ban hành.
Biến thể và từ liên quan
- Thể chất (danh từ): Phần vật chất, sức khỏe của cơ thể.
- Rèn luyện thể chất thường xuyên.
- Thể thức (danh từ): Hình thức, cách thức được quy định phải theo.
- Trình bày đơn theo đúng thể thức.
- Thể lệ (danh từ): Điều lệ, quy tắc của một cuộc thi, chương trình.
- Ban tổ chức công bố thể lệ cuộc thi.
- Thể hiện (động từ): Bộc lộ, biểu lộ ra bên ngoài.
- Bài hát thể hiện tình yêu quê hương.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
- Trạng thái (danh từ): Tình trạng, dạng tồn tại.
- Hình thức (danh từ): Kiểu dáng, vẻ bề ngoài.
- Dạng (danh từ): Loại, kiểu.
- Chiếu cố (động từ): Rộng lượng tha thứ, xem xét đến hoàn cảnh (gần nghĩa với "thể" khi là động từ).
Cụm từ cố định
- Thể rắn / thể lỏng / thể khí: Các trạng thái vật chất cơ bản.
- Thể văn / thể thơ: Các hình thức, loại hình trong văn chương.
- Thể chế chính trị: Hệ thống các quy tắc, tổ chức quyền lực chính trị của một quốc gia.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Chẳng thơm cũng thể hoa nhài, chẳng lịch cũng thể con người Thượng Kinh: Nhấn mạnh bản chất tốt đẹp, cao quý vốn có dù bề ngoài có thể chưa hoàn hảo.
- d. Trạng thái : Thể đặc ; Thể lỏng.
- d. Hình thức văn, thơ : Thể lục bát.
- đg. "Thể tất" nói tắt : Tôi có việc bận đến chậm xin hội nghị thể cho.