thể

Học thuật
Thân thiện
thể

Tôi có việc bận đến chậm xin hội nghị thể cho.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Trạng thái tồn tại của vật chất: Chỉ hình thái, dạng tồn tại cụ thể của một chất, thường trong các trạng thái rắn, lỏng, khí.
    • Hình thức, kiểu loại: Chỉ một hình thức, loại hình cụ thể trong văn học, nghệ thuật, ngôn ngữ hay các hệ thống quy tắc.
    • Khía cạnh, phương diện: Chỉ một mặt, một góc độ để xem xét sự vật, hiện tượng.
    • Thân thể, cơ thể: (Trong một số ngữ cảnh) Chỉ toàn bộ thân xác con người hoặc sinh vật.
  2. Động từ:

    • "Thể" (dạng rút gọn của "thể tất"): Tha thứ, bỏ qua, chiếu cố một lý do nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nước đóng băng chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.
    • Thơ Đường luật một thể thơ quy tắc chặt chẽ.
    • Xét trên thể chính trị, hai quốc gia nhiều điểm tương đồng.
    • Giữ gìn thân thể khỏe mạnh điều quan trọng.
  • Động từ:

    • Tôi đến muộn tắc đường, mong mọi người thể cho.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Được thể": Nhân cơ hội thuận lợi, được dịp.

    • Thấy anh ấy vắng nhà, được thể nghịch ngợm cả buổi.
  • "Chẳng... cũng thể...": Dùng để nhấn mạnh bản chất, danh nghĩa cố hữu thiếu một thuộc tính nào đó.

    • Chẳng giàu cũng thể nhà sang. ( không giàu nhưng vẫn mang danh/phong cách của một gia đình sang trọng).
  • "Thể theo": Theo như, xét theo, chiếu theo (một đề nghị, yêu cầu).

    • Thể theo nguyện vọng của nhân dân, chính sách mới được ban hành.
Biến thể từ liên quan
  • Thể chất (danh từ): Phần vật chất, sức khỏe của cơ thể.
    • Rèn luyện thể chất thường xuyên.
  • Thể thức (danh từ): Hình thức, cách thức được quy định phải theo.
    • Trình bày đơn theo đúng thể thức.
  • Thể lệ (danh từ): Điều lệ, quy tắc của một cuộc thi, chương trình.
    • Ban tổ chức công bố thể lệ cuộc thi.
  • Thể hiện (động từ): Bộc lộ, biểu lộ ra bên ngoài.
    • Bài hát thể hiện tình yêu quê hương.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
  • Trạng thái (danh từ): Tình trạng, dạng tồn tại.
  • Hình thức (danh từ): Kiểu dáng, vẻ bề ngoài.
  • Dạng (danh từ): Loại, kiểu.
  • Chiếu cố (động từ): Rộng lượng tha thứ, xem xét đến hoàn cảnh (gần nghĩa với "thể" khi động từ).
Cụm từ cố định
  • Thể rắn / thể lỏng / thể khí: Các trạng thái vật chất cơ bản.
  • Thể văn / thể thơ: Các hình thức, loại hình trong văn chương.
  • Thể chế chính trị: Hệ thống các quy tắc, tổ chức quyền lực chính trị của một quốc gia.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Chẳng thơm cũng thể hoa nhài, chẳng lịch cũng thể con người Thượng Kinh: Nhấn mạnh bản chất tốt đẹp, cao quý vốn bề ngoài có thể chưa hoàn hảo.
thể

Tôi có việc bận đến chậm xin hội nghị thể cho.

  1. d. Trạng thái : Thể đặc ; Thể lỏng.
  2. d. Hình thức văn, thơ : Thể lục bát.
  3. đg. "Thể tất" nói tắt : Tôi việc bận đến chậm xin hội nghị thể cho.