thể

  1. (phys.) état.
    • Thể rắn
      état solide ;
    • Thể nước
      état liquide ;
    • Thể khí
      état gazeux.
  2. (sinh vật học) corps.
    • Thể chai
      corps calleux
  3. forme ; genre.
    • Thể nhạc
      forme musicale.
    • Các thể văn xuôi
      les genres en prose.
  4. (ling.) aspect.
    • Thể hoàn thành
      aspect perfectif.
  5. être.
    • Chẳng thơm cũng thể hoa nhài
      ce n'est pas odorant, mais quand même c'est du jasmin.
  6. position avantageuse ; avantage.
    • Được thể dễ nói khoác
      profitant d'un certain avantage, il lui est facile de dire des fanfaronnades.
  7. pouvoir.
    • Tôi không thể làm việc đó
      je ne peux pas le faire.
  8. (thể tất như trên) pardonner ; excuser.
    • Tôi đến chậm khách , xin các anh thể cho
      je suis retenu par un visiteur et arrive en retard, veuillez m'excuser.
  9. en considération de ; par égard pour.
    • Thể lời anh , tôi tha cho
      par égard pour votre intervention, je lui pardonne.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thể
Tôi có việc bận đến chậm xin hội nghị thể cho.