thốn

Học thuật
Thân thiện
thốn

Công việc thốn đến nơi rồi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Cấp bách, gấp rút: Chỉ tình trạng công việc hoặc sự việc đòi hỏi phải giải quyết ngay, không thể chậm trễ.
    • Đau nhói, đau buốt: Chỉ cảm giác đau đớn xảy ra đột ngột, dữ dội sâu, thường do vết thương hoặc bệnh .
  2. Danh từ:

    • Đơn vị đo lường cổ: Một đơn vị đo chiều dài trong hệ đo lường của Việt Nam, bằng một phần mười của thước (khoảng 4 cm).
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa cấp bách):

    • Công việc này *thốn quá, phải làm ngay mới kịp.*
    • Tình hình *thốn đến nơi rồi, không thể chần chừ thêm nữa.*
  • Tính từ (nghĩa đau nhói):

    • Vết thương *thốn lên từng cơn.*
    • Cơn đau răng *thốn đến tận óc.*
  • Danh từ (đơn vị đo):

    • "Tấc" tên gọi khác của *thốn, bằng 1/10 thước.*
    • Trong y học cổ truyền, huyệt vị thường được xác định chính xác đến từng *thốn.*
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thốn đến nơi": cực kỳ gấp rút, cấp bách đã đến mức cuối cùng, không thể trì hoãn.

    • Dự án *thốn đến nơi, mọi người phải làm thêm giờ.*
  • "đau thốn": đau theo kiểu nhói buốt, đau quặn thắt.

    • Anh ấy ôm bụng kêu *đau thốn sau khi ăn đồ lạ.*
Biến thể từ liên quan
  • Thốn tâm (thành ngữ): Chỉ nỗi đau đớn, day dứt tận trong tim gan. ( dụ: .*)
  • Tấc (danh từ): Từ đồng nghĩa với "thốn" khi đơn vị đo lường. ( dụ: )
  • Thước (danh từ): Đơn vị đo dài hơn, bằng 10 thốn.
Từ đồng nghĩa
  • Cấp bách, gấp rút, khẩn cấp (cho nghĩa tính từ chỉ sự gấp).
  • Nhói, buốt, quặn, đau điếng (cho nghĩa tính từ chỉ cảm giác đau).
  • Tấc, phân (cho nghĩa danh từ chỉ đơn vị đo, với "phân" nhỏ hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Tấc đất tấc vàng: Thành ngữ đề cao giá trị của đất đai (dùng "tấc" - từ đồng nghĩa với "thốn").
  • Thốn tâm: Như đã nêutrên, một thành ngữ cố định.
  • Công việc thốn đến nơi: Cụm từ cố định mô tả công việc cực kỳ gấp.
thốn

Công việc thốn đến nơi rồi.

  1. ph. Cấp bách: Công việc thốn đến nơi.
  2. d. Phần mười của thước .