tigré

tính từ
  1. lốm đốm, vằn
    • Habit tigré de taches noires
      áo lốm đốm chấm đen
    • Chat tigré
      con mèo vằn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tigré"

tigré
Le chat tigré dort sur le tapis.