tigre

{{con cọp}}
danh từ giống đực
  1. hổ, cọp, hùm
  2. người tàn bạo, người độc ác
    • jaloux comme un tigre
      ghen tuông ghê gớm
    • tigre du poirier
      rệp đốm nâu hại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tigre"

tigre
Un tigre se repose à l'ombre d'un grand arbre dans la jungle.