tigré

Học thuật
Thân thiện
tigré

Le chat tigré dort sur le tapis.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • vằn, lốm đốm (giống như vằn hổ): Dùng để mô tả bộ lông của động vật (thườngmèo) các sọc, vằn hoặc đốm tương phản trên nền lông khác màu.
    • hoa văn sọc: Đôi khi dùng để mô tả vải vóc, họa tiết các đường vân hoặc sọc xen kẽ.
Ví dụ sử dụng
  • (Con mèo của hàng xóm tôimột con mèo vằn tuyệt đẹp.)
  • ( ấy đeo một chiếc khăn họa tiết sọc vằn.)
  • (Người ta thường nhận ra một con mèo vằn nhờ chữ "M" trên trán của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Robe tigrée": Bộ lông vằn (của động vật).
    • La robe tigrée de ce chat est très contrastée. (Bộ lông vằn của con mèo này độ tương phản rất cao.)
  • "Rayures tigrées": Những đường sọc vằn.
    • Le tissu présente de fines rayures tigrées. (Vải những đường sọc vằn mảnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Tigre (danh từ): Con hổ.
  • Rayé, e (tính từ): sọc (nghĩa chung, không nhất thiết giống vằn hổ).
  • Tacheté, e (tính từ): đốm, lốm đốm.
Từ đồng nghĩa
  • Rayé comme un tigre: sọc như con hổ.
  • Tabby (từ mượn tiếng Anh, thông dụng khi nói về mèo): Mèo vằn, mèo mướp.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "tigré" gần như luôn được dùng để mô tả hình dáng, hoa văn bên ngoài, chủ yếucủa động vật (đặc biệtmèo nhà) hoặc các vật thể họa tiết tương tự.
  • Không dùng từ này để mô tả tính cách "hung dữ như hổ". Trong trường hợp đó, người ta dùng "féroce comme un tigre".
tigré

Le chat tigré dort sur le tapis.

tính từ
  1. lốm đốm, vằn
    • Habit tigré de taches noires
      áo lốm đốm chấm đen
    • Chat tigré
      con mèo vằn