tasser

ngoại động từ
  1. ấn, tống, lèn, dồn
    • Tasser du foin
      lèn cỏ khô
    • Tasser des prisonniers dans un wagon
      dồn vào một toa xe
    • Tasser ses figures
      (nghệ thuật) dồn hình lại
  2. (thể dục thể thao) chèn
    • Tasser un concurrent
      chèn đối thủ
nội động từ
  1. mọc chen chúc, mọc dày (cây cối)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tasser"

Từ có nhắc đến "tasser"