tisser

ngoại động từ
  1. dệt
  2. Tisser de la soie + dệt lụa
  3. chăng (lưới)
    • L'araignée tisse sa toile
      nhện chăng lưới
  4. (nghĩa bóng) thuê dệt
    • Tisser des mensonges
      thêu dệt những lời nói dối

Khám phá thêm

Các từ liên quan