trône

danh từ giống đực
  1. ngai vàng, ngai
  2. (đùa cợt; hài hước) chỗ ngồi trong chuồng tiêu
  3. ngôi vua
    • Monter sur le trône
      lên ngôi vua
  4. (số nhiều, tôn giáo) thiên thần hạ đẳng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trône
Le roi s'assied sur son trône dans la grande salle du palais.