trở

Học thuật
Thân thiện
trở

Một người đàn ông trở về nhà sau một ngày làm việc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tang, sự để tang: Chỉ việc mặc đồ tang hoặc thời gian chịu tang theo phong tục.
  2. Động từ:
    • Lật, đảo ngược vị trí: Hành động làm cho mặt trái thành mặt phải, đầu thành đuôi, trên thành dưới.
    • Quay lại, trở về: Hành động quay ngược hướng để trở lại nơi xuất phát hoặc vị trí ban đầu.
    • Quay, hướng về: Xoay chuyển để đối diện hoặc nhắm tới một hướng, phía nào đó.
    • Chuyển biến, thay đổi (thường theo chiều hướng xấu): Sự biến đổi sang một trạng thái khác, thường tiêu cực như bệnh nặng hơn hoặc thời tiết xấu đi.
    • Tính từ một mốc nào đó: Dùng để chỉ phạm vi bắt đầu từ một điểm, giới hạn cụ thể trở đi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà ấy đang trở. (Gia đình đó đang tang.)
  • Động từ:
    • Chị ấy trở mặt vải để may. ( ấy lật mặt vải để may.)
    • Anh ấy trở về quê hương sau nhiều năm xa cách. (Anh ấy trở về quê hương sau nhiều năm xa cách.)
    • Căn nhà trở cửa chính ra hướng nam. (Căn nhà hướng cửa chính về phía nam.)
    • Ông ấy vừa trở bệnh nặng. (Ông ấy vừa chuyển bệnh nặng.)
    • Từ đây trở đi, tôi sẽ cố gắng hơn. (Từ đây trở đi, tôi sẽ cố gắng hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trở mặt": thay đổi thái độ một cách đột ngột, trở nên xấu tính hoặc phản bội.
    • Không ngờ hắn lại trở mặt nhanh như vậy. (Không ngờ hắn lại thay lòng đổi dạ nhanh như vậy.)
  • "trở trời": thời tiết thay đổi (thường khiến người ta cảm thấy khó chịu, đau nhức).
    • Ông bà tôi hay đau nhức xương khớp mỗi khi trở trời. (Ông bà tôi hay đau nhức xương khớp mỗi khi thời tiết thay đổi.)
  • "trở chứng": bộc lộ những tính xấu, thói tật xấu vốn .
    • lại trở chứng lười biếng rồi. ( lại bộc lộ bản chất lười biếng rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Trở lại (động từ): quay trở lại một nơi nào đó.
    • Chúng tôi sẽ trở lại thăm nơi này. (Chúng tôi sẽ quay lại thăm nơi này.)
  • Trở nên (động từ): biến đổi để trở thành một trạng thái, tính chất mới.
    • ấy đã trở nên tự tin hơn. ( ấy đã trở nên tự tin hơn.)
  • Trở ngại (danh từ): vật cản, điều gây khó khăn.
    • Chúng ta cần vượt qua mọi trở ngại. (Chúng ta cần vượt qua mọi khó khăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Lật (đgt): hành động đảo ngược vị trí.
  • Quay (đgt): xoay chuyển hướng.
  • Về (đgt): trở lại nơi xuất phát.
  • Biến (đgt): thay đổi hình dạng, tính chất.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Trở về: quay trở lại nơi xuất phát, nơi thuộc về.
    • Chim bay đi rồi cũng trở về tổ. (Chim bay đi rồi cũng trở về tổ.)
  • Trở đi: từ một thời điểm nào đó về sau.
    • Từ nay trở đi, chúng ta đối thủ. (Từ nay trở đi, chúng ta đối thủ.)
  • Trở ra: từ một vị trí, điểm mốc nào đó hướng ra phía ngoài.
    • Từ thành phố trở ra ngoại ô. (Từ thành phố trở ra vùng ngoại ô.)
  • Trở vào: từ một vị trí, điểm mốc nào đó hướng vào phía trong.
    • Từ cổng làng trở vào nhà tôi. (Từ cổng làng trở vào nhà tôi.)
Thành ngữ liên quan
  • Trở bàn tay: sự dễ dàng, nhanh chóng trong việc thay đổi ý kiến, hành động (thường theo nghĩa tiêu cực).
    • Hắn thay lòng đổi dạ dễ như trở bàn tay. (Hắn thay lòng đổi dạ rất dễ dàng.)
  • Trở đầu đũa: thay đổi thái độ, ý kiến một cách nhanh chóng, không kiên định.
    • Lập trường của anh ta cứ như trở đầu đũa. (Lập trường của anh ta thay đổi liên tục.)
trở

Một người đàn ông trở về nhà sau một ngày làm việc.

  1. 1 dt. Tang: nhà trở.
  2. 2 đgt. 1. Đảo ngược vị trí đầu thành đuôi, trên thành dưới, trái thành phải: trở mặt vải trở đầu đũa. 2. Quay ngược lại, đi về hướng hay vị trí ban đầu: trở về nhà trở gót ra sân lại trở vào nhà. 3. Quay, hướng về, phía nào đó: trở cửa về hướng đông. 4. Chuyển đổi sang chiều hướng nào, thường xấu: trở bệnh Trời trở gió. 5. Hướng đến phạm vi nào từ một giới hạn cụ thể: từ Nam Định trở ra từ mười tám tuổi trở xuống.