ditch

/ditʃ/
danh từ
  1. hào, rãnh, mương
  2. (the Ditch) (từ lóng) biển Măng-; biển bắc
  3. (từ lóng) biển

Idioms

  • to die in the last ditch; to fight up to the last ditch
    chiến đấu đến cùng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ditch"

ditch
A farmer digs a ditch to drain the field.