trơ

Học thuật
Thân thiện
trơ

Mặt đá vẫn trơ ra dù bị búa đập mạnh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cứng, không thay đổi: khả năng không biến đổi hình dáng, trạng thái trước các tác động mạnh từ bên ngoài.
    • Trơ (trong hóa học): Không hoặc rất khó phản ứng hóa học với các chất khác.
    • Trơ trẽn, vô liêm sỉ: Tỏ ra không biết hổ thẹn, không biết ngượng trước sự chê bai, phê phán.
    • Trơ trọi, lộ ra: Ở trạng thái phơi bày, lộ ra do không còn được che phủ, bao bọc.
    • Cô đơn, lẻ loi: Ở vào tình trạng chỉ còn lại một mình.
    • Ngượng ngùng, lạc lõng: Cảm thấy sượng sùng, lẻ loi khác biệt hoặc không hòa hợp với xung quanh.
    • (Dùng hạn chế): Dùng để chỉ quả hạt to, cùi mỏng dính vào hạt.
    • (Dùng hạn chế): Cùn, mòn đến mức không còn tác dụng.
dụ sử dụng
  • Nghĩa "cứng, không thay đổi":
    • Mưa gió cả ngày tảng đá lớn vẫn trơ ra đó.
    • Anh ấy ngồi trơ như pho tượng, không nói một lời.
  • Nghĩa "trơ (hóa học)":
    • Khí heli một loại khí trơ.
  • Nghĩa "trơ trẽn":
    • Bị mắng cứ trơ mặt ra, chẳng biết xấu hổ.
  • Nghĩa "trơ trọi, lộ ra":
    • Sau trận bão, những cành cây trơ ra, không còn một chiếc .
    • Cánh đồng sau khi gặt chỉ còn trơ gốc rạ.
  • Nghĩa "cô đơn, lẻ loi":
    • Mọi người về hết, chỉ còn trơ lại một mình tôi.
    • Trong căn phòng trống, trơ mỗi chiếc bàn .
  • Nghĩa "ngượng ngùng, lạc lõng":
    • Đến dự tiệc một mình, tôi cảm thấy trơ lắm.
  • Nghĩa "cùn, mòn" (dùng hạn chế):
    • Con dao dùng lâu ngày đã trơ lưỡi, chẳng cắt được .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trơ ra": Thường dùng để nhấn mạnh trạng thái bất động, không phản ứng hoặc sự phơi bày.
    • cứ trơ ra như không nghe thấy .
    • Bức tường trơ ra lớp gạch đỏ.
  • "trơ trọi": Nhấn mạnh sự độc, đơn lẻ, thiếu vây bọc.
    • Ngôi nhà nhỏ đứng trơ trọi giữa cánh đồng.
  • "trơ như đá": Thành ngữ so sánh, chỉ sự cứng cỏi, lì lợm hoặccảm.
    • Lòng anh ta trơ như đá, chẳng động lòng thương.
  • "mặt trơ": Chỉ sự trơ trẽn, không biết ngượng.
    • Hắn cái mặt trơ khó ai sánh bằng.
Biến thể từ gần giống
  • Trơ trơ (từ láy): Làm tăng mức độ của tính từ "trơ", nhấn mạnh sự không thay đổi, không động đậy hoặc sự trơ trẽn.
    • Mọi người nói đủ điều, vẫn ngồi trơ trơ.
  • Trơ : Nhấn mạnh sự cứng đầu, khó bảo hoặcliêm sỉ.
  • Trơ trụi: Nhấn mạnh sự trần trụi, không che đậy.
Từ đồng nghĩa
  • Cứng (nghĩa 1): Cứng cỏi, khó lay chuyển.
  • Trơ trẽn / Vô liêm sỉ (nghĩa 3): Không biết xấu hổ.
  • Trơ trọi / Lẻ loi (nghĩa 5): Một mình, đơn độc.
  • Lộ (nghĩa 4): Phơi bày ra.
  • Cùn (nghĩa 8): Không sắc.
Từ trái nghĩa
  • Mềm (nghĩa 1).
  • Hoạt động / Dễ phản ứng (nghĩa 2).
  • Biết điều / Ý tứ (nghĩa 3).
  • Kín đáo / Che phủ (nghĩa 4).
  • Đông đúc (nghĩa 5).
  • Sắc (nghĩa 8).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Trơ mắt ếch: Chỉ sự bất lực, chỉ biết đứng nhìn không làm được.
  • Trơ gan cùng tuế nguyệt: Thành ngữ chỉ sự kiên cường, bền bỉ trước thử thách của thời gian.
  • Mặt trơ như mặt thớt (thông tục): Rất trơ trẽn, liều lĩnh.
trơ

Mặt đá vẫn trơ ra dù bị búa đập mạnh.

  1. t. 1 khả năng không biến đổi hình dạng, trạng thái, tính chất trước mọi tác động mạnh từ bên ngoài. Bổ mấy nhát toé lửa mặt đá vẫn trơ ra. Trơ như đá. Cây cổ thụ đứng trơ trơ trong bão táp. Ngồi trơ như pho tượng. 2 (chm.). Không hoặc rất khó tác dụng hoá học với chất khác. Khí trơ*. Độ trơ hoá học của một nguyên tố. 3 Tỏ ra không biết hổ thẹn, không biết ngượng trước sự chê bai, phê phán của người khác. Người trơ không biết thẹn. Mặt trơ ra như mặt thớt (thgt.). Nói thế nào cũng cứ trơ trơ ra. 4 Ở vào trạng thái phơi bày ra, lộ trần ra do không còn hoặc không được sự che phủ, bao bọc thường thấy. Những cành cây trơ ra, không còn một chiếc . Cánh đồng mới gặt chỉ còn trơ gốc rạ. Ngôi nhà nằm trơ giữa đồi trọc. 5 Ở vào tình trạng chỉ còn lẻ loi một mình. Mọi người bỏ về cả, chỉ còn trơ lại một mình anh ta. Đồ đạc dọn đi hết, chỉ còn trơ mấy chiếc ghế. Nằm trơ một mìnhnhà. 6 (kng.). Sượng mặt vào tình trạng lẻ loi khác biệt quá so với chung quanh, không sự gần gũi hoà hợp. Một mình giữa toàn người lạ, cảm thấy trơ lắm. Người không biết trơ. Ăn mặc thế này trông trơ lắm. 7 (kết hợp hạn chế). (Quả) hạt to, cùi mỏng dính vào hạt. Nhãn trơ. 8 (kết hợp hạn chế). Cùn, mòn đến mức không còn tác dụng nữa. Dao trơ. Líp trơ.