troublé

tính từ
  1. bị làm đục
    • Eau troublée
      nước bị làm đục
  2. rối ren, rối loạn
    • Période troublée
      thời kỳ rối loạn
  3. rối tung
    • Tête troublée
      đầu óc rối tung
  4. bối rối, luống cuống
    • Le candidat est troublé
      thí sinh luống cuống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa