trouvé

tính từ
  1. tìm thấy, bắt được, nhặt được
    • Objets trouvés
      đồ bắt được
    • Enfant trouvé
      trẻ nhặt đượcngoài đường
  2. mới mẻ, độc đáo, khéo chọn
    • Formule bien trouvé
      công thức rất độc đáo
    • Mot qui est trouvé
      từ khéo chọn
    • tout trouvé
      tự nhiên nghĩ ra
    • Moyen tout trouvé
      cách tự nhiên nghĩ ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan