trá

  1. đg. Rửa đồ bằng vàng cho đỏ bóng hơn: Trá đôi hoa tai.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

trá
Người thợ kim hoàn trá chiếc nhẫn vàng trong dung dịch.