truc

danh từ giống đực
  1. (thân mật) mánh khóe, ngón
    • Les trucs du métier
      những mánh khóe nhà nghề
  2. (sân khấu, điện ảnh) kỹ xảo
  3. (thân mật) cái
    • C'est un truc peu ordinaire
      đómột cái là lạ đấy
    • Des trucs comme ça
      những cái như thế
    • faire le truc
      (thông tục) làm đĩ
danh từ giống đực
  1. (đường sắt) toa sàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan