tuant

tính từ (thân mật)
  1. mệt nhọc, làm kiệt sức
    • Travail tuant
      việc làm mệt nhọc
  2. quấy rầy
    • Il est cet enfant
      đứa bé này thực quấy rầy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tuant"

tuant
Ce travail tuant épuise l'ouvrier à la fin de la journée.