tày

  1. égaler; être comparable à.
    • Học buôn học bán cho tày người ta
      (ca dao) apprendre à faire le commerce pour égaler les autres
    • khôn tày
      sans égal.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tày
Một người đàn ông cầm một cây gậy tày trên đường mòn.