ultra

/'ʌltrə/
danh từ
  1. kẻ quá khích, kẻ cực đoan
  2. (từ mới, nghĩa mới) kẻ phản động cực đoan
  3. (sử học) như ultraroyaliste
tính từ
  1. quá khích, cực đoan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ultra"

ultra
Un homme politique est accusé d'être un ultra par ses opposants.